Bỏ qua đến nội dung chính

Bảng giá sửa chữa điện lạnh

Vệ sinh, nạp gas, lắp đặt, tháo lắp là giá trọn công. Hạng mục thay linh kiện ghi giá vật tư, chưa gồm công sửa chữa; công thợ tùy khoảng cách và độ khó, thợ báo rõ trước khi làm.

Phí kiểm tra tại nhà 120.000đ, không thu nếu bạn đồng ý sửa. Giá thực tế phụ thuộc tình trạng máy, công suất và vị trí lắp đặt, thợ báo cụ thể trước khi làm.

Giá dịch vụ máy lạnh

Sửa máy lạnh

Chi tiết
Bảng giá Sửa máy lạnh
Hạng mụcGiá tham khảo
Kiểm tra, chẩn đoán lỗiKhông thu nếu bạn đồng ý sửa120.000đ
Xử lý chảy nước, nghẹt ống thoát nướctừ 160.000đ
Gas R22 / R32 / R410ATính theo lượng gas nạp thực tế715.000đ/kg
Thay tụ (capa) máy lạnhGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 500.000đ
Thay mô tơ lá đảo gióGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 385.000đ
Hàn xì dàn lạnh, dàn nóng (chưa gồm gas)từ 385.000đ
Sửa board máy lạnhGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 600.000đ
Thay quạt dàn lạnh, dàn nóng (máy thường)Giá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 715.000đ
Thay quạt máy inverterGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 750.000đ
Thay block (máy nén)Giá vật tư, chưa gồm công sửa chữaBáo giá theo công suất

Vệ sinh máy lạnh

Chi tiết
Bảng giá Vệ sinh máy lạnh
Hạng mụcGiá tham khảo
Vệ sinh máy lạnh treo tường 1 bộ200.000đ
Từ 2 bộ trở lên180.000đ/bộ
Từ 3 đến 5 bộ170.000đ/bộ
Trên 5 bộ160.000đ/bộ
Vệ sinh chuyên sâu (tháo vỏ dàn lạnh)từ 250.000đ/bộ
Vệ sinh máy lạnh âm trầntừ 380.000đ/bộ
Vệ sinh máy lạnh tủ đứngtừ 410.000đ/bộ
Vệ sinh máy lạnh áp trầntừ 600.000đ/bộ
Hợp đồng vệ sinh định kỳBáo giá theo số máy

Nạp gas máy lạnh

Chi tiết
Bảng giá Nạp gas máy lạnh
Hạng mụcGiá tham khảo
Gas R32Tính theo lượng nạp thực tế. Nạp toàn bộ: máy 1 HP khoảng 0,6 - 1 kg, 1,5 HP khoảng 0,8 - 1,2 kg, 2 HP khoảng 1,2 - 1,5 kg715.000đ/kg
Gas R410A715.000đ/kg
Gas R22715.000đ/kg
Xử lý xì đầu tán (rắc co)165.000đ
Hàn xì dàn lạnh, dàn nóng (chưa gồm gas)từ 385.000đ
Hút chân khôngtừ 150.000đ

Tháo lắp, di dời máy lạnh

Chi tiết
Bảng giá Tháo lắp, di dời máy lạnh
Hạng mụcGiá tham khảo
Tháo máy treo tường 1 - 2 HP220.000đ
Lắp lại máy treo tường 1 - 2 HP380.000đ
Trọn gói tháo và lắp lạitừ 600.000đ
Tháo máy tủ đứng, âm trần 3 - 5 HPtừ 380.000đ
Ống đồng bổ sungtừ 230.000đ/m
Hàn nối ống đồng45.000đ/m
Vận chuyển máy dưới 2 kmtừ 110.000đ/bộ
Bổ sung gas sau khi lắpTheo lượng gas nạp thực tế715.000đ/kg

Lắp đặt máy lạnh

Chi tiết
Bảng giá Lắp đặt máy lạnh
Hạng mụcGiá tham khảo
Công lắp máy treo tường 1 - 2 HP380.000đ
Công lắp máy 2,5 - 3 HPtừ 380.000đ
Công lắp máy tủ đứng 3 - 5 HPtừ 430.000đ
Ống đồng máy 1 HP230.000đ/m
Ống đồng máy 1,5 - 2 HP255.000đ/m
Ống đồng máy 2,5 - 3 HP340.000đ/m
Giá đỡ dàn nóng 1 - 2 HP165.000đ/bộ
Ống thoát nước PVC Ø2115.000đ/m
Đục tường đi âm ống đồngChưa gồm trám lại85.000đ/m
Lắp máy âm trần, multiBáo giá theo khảo sát

Giá dịch vụ tủ lạnh

Sửa tủ lạnh

Chi tiết
Bảng giá Sửa tủ lạnh
Hạng mụcGiá tham khảo
Kiểm tra, chẩn đoán lỗiKhông thu nếu bạn đồng ý sửa120.000đ
Xử lý tắc ống xả đá, chảy nướctừ 200.000đ
Thay sò lạnh, sò nóngGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 275.000đ
Thay điện trở xả đáGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 385.000đ
Thay bộ khởi động block (rơ le)Giá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 385.000đ
Thay timer xả đáGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 500.000đ
Thay quạt tủ lạnh thườngGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 550.000đ
Thay quạt tủ inverter, side by sideGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 990.000đ
Sửa board tủ dưới 220 lítGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 600.000đ
Sửa board tủ trên 220 lítGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 935.000đ
Sửa board tủ inverter, side by sideGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 1.045.000đ
Hàn ống đồng và nạp gastừ 750.000đ
Thay blockTùy dung tích tủtừ 1.320.000đ

Nạp gas tủ lạnh

Chi tiết
Bảng giá Nạp gas tủ lạnh
Hạng mụcGiá tham khảo
Hàn ống đồng và nạp gas tủ 120 - 140 lít750.000đ
Hàn ống đồng và nạp gas tủ trên 140 lít1.300.000đ
Hàn ống và nạp gas R600a tủ trên 140 lít1.730.000đ
Hàn dàn và nạp gas tủ mini770.000đ
Thay dàn và nạp gas tủ miniGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữa1.320.000đ

Sửa tủ đông, tủ mát

Chi tiết
Bảng giá Sửa tủ đông, tủ mát
Hạng mụcGiá tham khảo
Vệ sinh dàn nóng tủ đông, tủ máttừ 250.000đ
Thay ron cửaGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữa300.000đ/m
Thay thermostat (rơ le nhiệt)Giá vật tư, chưa gồm công sửa chữa600.000đ
Hàn ống và nạp gas tủ đông, tủ máttừ 750.000đ
Thay blockBáo giá theo công suấttừ 1.320.000đ

Giá dịch vụ máy giặt

Sửa máy giặt

Chi tiết
Bảng giá Sửa máy giặt
Hạng mụcGiá tham khảo
Kiểm tra, chẩn đoán lỗiKhông thu nếu bạn đồng ý sửa120.000đ
Thay dây cấp nướcGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 290.000đ
Thay capa motorGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 435.000đ
Thay van cấp nướcGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 440.000đ
Thay dây curoaGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 490.000đ
Thay bơm xả (motor xả)Giá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 385.000đ
Sửa board máy giặt cửa trênGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữaBáo giá theo model
Thay công tắc cửa máy cửa ngangGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 875.000đ
Thay phốt, bạc đạn máy cửa ngangGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 1.310.000đ

Vệ sinh máy giặt

Chi tiết
Bảng giá Vệ sinh máy giặt
Hạng mụcGiá tham khảo
Vệ sinh máy giặt cửa trên dưới 9 kg380.000đ
Vệ sinh máy giặt cửa trên từ 9 kg430.000đ
Vệ sinh máy giặt Panasonic cửa trêntừ 490.000đ
Vệ sinh máy giặt cửa ngang dưới 9 kg590.000đ
Vệ sinh máy giặt cửa ngang từ 9 kg700.000đ
Máy có chức năng sấycộng thêm 110.000đ
Vệ sinh từ 2 máy trở lêngiảm từ 30.000đ/máy
Combo 1 máy lạnh treo tường và 1 máy giặt cửa trên480.000đ

Giá dịch vụ máy nước nóng

Sửa máy nước nóng

Chi tiết
Bảng giá Sửa máy nước nóng
Hạng mụcGiá tham khảo
Kiểm tra, đo an toàn điệnKhông thu nếu bạn đồng ý sửa120.000đ
Thay thanh magieGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 320.000đ
Vệ sinh, súc xả cặn bìnhtừ 320.000đ
Thay bộ van khóa nướcGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 320.000đ
Thay điện trở máy trực tiếpGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 430.000đ
Sửa boardGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 430.000đ
Thay phốt chống rò nướcGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 430.000đ
Thay điện trở (thanh đốt) máy gián tiếpGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 650.000đ
Thay rơ le nhiệtGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 650.000đ
Thay thiết bị chống giật (ELCB)Giá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 350.000đ
Hàn bình bị rỉ nướctừ 970.000đ

Lắp đặt máy nước nóng

Chi tiết
Bảng giá Lắp đặt máy nước nóng
Hạng mụcGiá tham khảo
Tháo máy cũtừ 100.000đ
Công lắp máy nước nóng trực tiếptừ 250.000đ
Công lắp máy nước nóng gián tiếptừ 430.000đ
Vật tư ống, dây điện, aptomatBáo giá theo thực tế

Dịch vụ khác

Bảo dưỡng định kỳ

Chi tiết
Bảng giá Bảo dưỡng định kỳ
Hạng mụcGiá tham khảo
Khảo sát, lập kế hoạchMiễn phí
Vệ sinh máy lạnh treo tường theo hợp đồngtừ 160.000đ/máy
Vệ sinh máy lạnh âm trần theo hợp đồngtừ 380.000đ/máy
Bảo dưỡng tủ đông, tủ máttừ 200.000đ/tủ

Sửa lò vi sóng

Chi tiết
Bảng giá Sửa lò vi sóng
Hạng mụcGiá tham khảo
Thay tụ cao ápGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 380.000đ
Thay lá chắn sóng (mica)Giá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 435.000đ
Thay đĩa thủy tinhGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 435.000đ
Thay motor đĩa quayGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 545.000đ
Thay cầu chìGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 545.000đ
Thay cục sóng (magnetron) lò cơGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 655.000đ
Sửa board lò điện tửGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 765.000đ

Sửa điện dân dụng

Chi tiết
Bảng giá Sửa điện dân dụng
Hạng mụcGiá tham khảo
Thay bóng đènGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 45.000đ/cái
Thay ổ cắm nổiGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 55.000đ/cái
Thay công tắcGiá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 90.000đ/cái
Thay cầu dao (CB)Giá vật tư, chưa gồm công sửa chữatừ 90.000đ/cái
Lắp mới ổ cắm nổitừ 110.000đ/cái
Sửa chập điện, mất điện cục bộKhảo sát báo giá
Đi dây riêng cho máy lạnh, máy nước nóngBáo giá theo mét dây

Chưa thấy dịch vụ bạn cần?

Gọi hoặc nhắn Zalo mô tả tình trạng máy để được báo giá nhanh, miễn phí tư vấn.